vary
US /ˈvɛri/
Nghĩa
thay đổi, khác nhau
Ví dụ
Prices vary depending on the season and the size of the room.
Giá khác nhau tùy theo mùa và kích thước của căn phòng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- differkhác biệt phân hóa
- fluctuatedao động lên xuống
- alterthay đổi cấu trúc
Collocations
- Dễ prices vary depending on sizegiá cả thay đổi tùy thuộc vào kích cỡ
- Trung results may vary by departmentkết quả có thể khác nhau tùy theo từng bộ phận
- Khó interest rates vary according to macroeconomic liquiditylãi suất biến thiên theo tính thanh khoản kinh tế vĩ mô
- Cực khó human appetites vary but greed remains constantdục vọng biến hóa khôn lường nhưng lòng tham thì bất biến