← ← Từ vựng A–Z

variation

US /ˌvɛriˈeɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự biến đổi, sự thay đổi

Ví dụ

There is a small variation in price between the two suppliers.

Có một chênh lệch nhỏ về giá giữa hai nhà cung cấp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
variation gốc variate
Động từVerb
Tính từAdj
variable variant
Trạng từAdv
variably

Từ đồng nghĩa

  • deviationsự sai lệch biến chuyển
  • fluctuationsự dao động biến động
  • diversitysự biến hóa đa dạng

Collocations

  • Dễ price variation between stores
    sự chênh lệch giá cả giữa các cửa hàng
  • Trung seasonal variations in sales volume
    những biến động theo mùa về khối lượng doanh số
  • Khó coefficient of variation in portfolio risk
    hệ số biến thiên trong đo lường rủi ro danh mục
  • Cực khó endless variations on an insidious theme
    vô vàn biến tấu khác nhau xoay quanh một chủ đề thâm hiểm
Báo lỗi