← ← Từ vựng A–Z

variable

US /ˈvɛriəbəl/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

biến số; có thể thay đổi

Ví dụ

Price is only one variable that affects our sales figures.

Giá chỉ là một biến số ảnh hưởng đến số liệu bán hàng của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
variable gốc variation variant
Động từVerb
Tính từAdj
variable gốc variant
Trạng từAdv
variably

Từ đồng nghĩa

  • fluctuatinghay dao động biến thiên
  • changeabledễ thay đổi biến chuyển
  • factoryếu tố biến số

Collocations

  • Dễ variable weather conditions
    điều kiện thời tiết hay thay đổi
  • Trung variable interest rate loan
    khoản vay có lãi suất thả nổi biến đổi
  • Khó independent variable in regression analysis
    biến số độc lập trong phân tích hồi quy
  • Cực khó the most volatile variable in geopolitics is hubris
    biến số khó lường nhất trong địa chính trị là sự ngạo mạn
Báo lỗi