value
US /ˈvælju/
noun, verb Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
giá trị; đánh giá cao
Ví dụ
The value of the property has increased steadily over the past decade.
Giá trị của bất động sản đã tăng đều đặn trong thập kỷ qua.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- worthgiá trị thực chất
- appreciateđánh giá cao quý trọng
- estimateđịnh giá ước tính
Collocations
- Dễ good value for moneyrất đáng đồng tiền bát gạo
- Trung added value for customersgiá trị gia tăng dành cho khách hàng
- Khó assessed fair market value of commercial assetsgiá trị thị trường hợp lý được thẩm định của tài sản
- Cực khó distort core institutional values for venal gainbóp méo giá trị cốt lõi của tổ chức vì vụ lợi