vacation
US /veɪˈkeɪʃən/
Nghĩa
kỳ nghỉ, nghỉ phép
Ví dụ
She is taking a two-week vacation in Italy this summer.
Cô ấy sẽ đi nghỉ hai tuần ở Ý vào mùa hè này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- holidaykỳ nghỉ lễ dài ngày
- breakkhoảng nghỉ ngơi tạm
- leaveđợt nghỉ phép
Collocations
- Dễ summer vacationkỳ nghỉ hè
- Trung request paid vacation daysxin nghỉ phép có lương
- Khó vacation accrued benefits liabilitiesnghĩa vụ chi trả quyền lợi ngày phép tích lũy của nhân viên
- Cực khó a busman's holiday masquerading as vacationkỳ nghỉ mang tiếng nghỉ ngơi nhưng thực chất vẫn làm việc