vacant
US /ˈveɪkənt/
adjective Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
bỏ trống, còn trống
Ví dụ
The company is looking for a vacant office space downtown to rent.
Công ty đang tìm một mặt bằng văn phòng còn trống ở trung tâm để thuê.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- emptytrống rỗng không người
- unoccupiedchưa có người ở
- availablecòn chỗ trống sẵn
Collocations
- Dễ vacant seatghế ngồi còn trống
- Trung vacant office suite for rentcụm văn phòng còn trống cho thuê
- Khó rezoning vacant urban industrial landquy hoạch lại đất công nghiệp đô thị đang bị bỏ hoang
- Cực khó stare with vacant eyes into the abyssnhìn trừng trừng vô hồn với đôi mắt trống rỗng vào vực thẳm