usual
US /ˈjuʒəwəl/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
thường lệ, bình thường
Ví dụ
The meeting will start at the usual time in the main office.
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào giờ thường lệ tại văn phòng chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- normalbình thường quen thuộc
- customarytheo lệ thông lệ
- habitualtheo thói quen cố hữu
Collocations
- Dễ as usualnhư thường lệ
- Trung return to the usual business schedulequay trở lại lịch trình làm việc bình thường
- Khó depart from the usual diplomatic protocolđi chệch khỏi nghi thức ngoại giao thông lệ
- Cực khó business as usual while the empire crumblesvẫn làm ăn như thường khi cơ đồ đang sụp đổ