use
US /jus/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sử dụng; việc sử dụng
Ví dụ
Employees may use the conference room only with prior approval.
Nhân viên chỉ được sử dụng phòng hội nghị khi đã được phê duyệt trước.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- utilizetận dụng khai thác
- applyáp dụng triển khai
- employvận dụng áp dụng
Collocations
- Dễ use a dictionarysử dụng từ điển tra từ
- Trung put company resources to good usetận dụng và sử dụng hiệu quả nguồn lực công ty
- Khó make prudent use of discretionary fiscal reservessử dụng thận trọng các quỹ dự phòng tài khóa
- Cực khó make use of duplicity to overthrow adversarieslợi dụng thủ đoạn xảo trá để lật đổ đối thủ