← ← Từ vựng A–Z

urgent

US /ˈɝdʒənt/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khẩn cấp, cấp bách

Ví dụ

I received an urgent message from the client this morning.

Sáng nay tôi nhận được một tin nhắn khẩn từ khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
urgency
Động từVerb
Tính từAdj
urgent gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • pressingcấp bách gấp rút
  • criticalkhẩn cấp mang tính quyết định
  • imperativebắt buộc cấp thiết

Collocations

  • Dễ urgent message
    tin nhắn khẩn cấp
  • Trung urgent meeting with the management team
    cuộc họp khẩn cấp với ban quản lý
  • Khó address urgent humanitarian crises
    giải quyết các cuộc khủng hoảng nhân đạo cấp bách
  • Cực khó an urgent imperative brook no bureaucratic delay
    mệnh lệnh khẩn thiết không cho phép trì hoãn quan liêu
Báo lỗi