← ← Từ vựng A–Z

upstairs

US /əpˈstɛrz/

adverb Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

ở tầng trên, lên tầng trên

Ví dụ

The accounting department is upstairs, just past the large meeting room.

Phòng kế toán ở tầng trên, ngay sau phòng họp lớn.

Collocations

  • Dễ go upstairs
    đi lên tầng trên
  • Trung upstairs conference room
    phòng hội nghị ở tầng trên
  • Khó relocated to upstairs executive suites
    được chuyển đến các phòng làm việc điều hành ở tầng trên
  • Cực khó nothing upstairs behind the pretentious facade
    đầu óc hoàn toàn rỗng tuếch đằng sau vẻ hào nhoáng
Báo lỗi