← ← Từ vựng A–Z

upper

US /ˈʌpɚ/

adjective Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

ở phía trên, cấp cao

Ví dụ

The accounting department is on the upper floor of the building.

Phòng kế toán nằm ở tầng trên của tòa nhà.

Từ đồng nghĩa

  • toptrên cùng cao nhất
  • highercấp bậc cao hơn
  • superiorvượt trội ở trên

Collocations

  • Dễ upper floor
    tầng trên của tòa nhà
  • Trung upper management decision
    quyết định của ban quản lý cấp cao
  • Khó upper quartile of income distribution
    phần tư trên cùng của phân bổ thu nhập
  • Cực khó gain the upper hand in fierce diplomatic combat
    giành thế thượng phong trong cuộc đấu trí ngoại giao
Báo lỗi