upon
US /əˈpɑn/
preposition Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
khi; trên (trang trọng)
Ví dụ
Upon arrival, guests should register at the front desk immediately.
Khi đến nơi, khách nên đăng ký ngay tại quầy lễ tân.
Collocations
- Dễ once upon a timengày xửa ngày xưa
- Trung upon receipt of the paymentngay khi nhận được khoản thanh toán
- Khó contingent upon regulatory approvalphụ thuộc vào sự phê chuẩn của cơ quan quản lý
- Cực khó disaster was visited upon the reckless dynastytai họa ập xuống đầu vương triều ngông cuồng