← ← Từ vựng A–Z

upgrade

US /əpˈɡreɪd/

verb, noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

nâng cấp

Ví dụ

The IT department will upgrade all computers over the weekend.

Phòng IT sẽ nâng cấp tất cả máy tính trong cuối tuần.

Từ đồng nghĩa

  • improvecải tiến chất lượng
  • enhancenâng cấp gia tăng
  • promotethăng cấp đề bạt

Collocations

  • Dễ upgrade software
    nâng cấp phần mềm máy tính
  • Trung upgrade to business class
    nâng hạng lên vé hạng thương gia
  • Khó sovereign credit rating upgrade
    sự nâng bậc xếp hạng tín nhiệm quốc gia
  • Cực khó upgrade the obsolete defense shield to counter hypersonic threats
    nâng cấp lá chắn phòng thủ để đối phó hiểm họa siêu thanh
Báo lỗi