upcoming
US /ˈʌpˌkʌmɪŋ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
sắp tới
Ví dụ
Everyone should prepare for the upcoming product launch.
Mọi người nên chuẩn bị cho đợt ra mắt sản phẩm sắp tới.
Từ đồng nghĩa
- forthcomingsắp ra mắt diễn ra
- approachingđang cận kề đến
- imminentsắp sửa xảy ra
Collocations
- Dễ upcoming holidaykỳ nghỉ lễ sắp tới gần
- Trung upcoming product launch eventsự kiện ra mắt sản phẩm sắp tới
- Khó upcoming fiscal policy changesnhững thay đổi sắp tới về mặt chính sách tài khóa
- Cực khó brace for the upcoming onslaught of hostile acquisitionschuẩn bị chống đỡ đợt thâu tóm thù địch sắp đổ bộ