unusual
US /əˈnjuˌʒuəl/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
bất thường, khác thường
Ví dụ
The bank noticed some unusual activity on the customer's account.
Ngân hàng nhận thấy một số hoạt động bất thường trên tài khoản của khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- extraordinaryphi thường đặc biệt
- uncommonhiếm thấy khác thường
- peculiarkỳ lạ khác biệt
Collocations
- Dễ unusual weatherthời tiết khác thường, bất thường
- Trung unusual spike in customer inquiriessự gia tăng đột biến bất thường về các yêu cầu
- Khó unusual volatility in sovereign bond yieldssự biến động bất thường của lợi suất trái phiếu chính phủ
- Cực khó marked by an unusual blend of cunning and charmmang sự hòa quyện lạ kỳ giữa mưu mô và lôi cuốn