← ← Từ vựng A–Z

unused

US /əˈnjuzd/

adjective Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

chưa sử dụng

Ví dụ

You may return any unused items to the store within two weeks.

Bạn có thể trả lại mọi món hàng chưa sử dụng cho cửa hàng trong vòng hai tuần.

Từ đồng nghĩa

  • pristinenguyên vẹn chưa đụng tới
  • freshhoàn toàn mới nguyên
  • idleđang để nhàn rỗi

Collocations

  • Dễ unused tickets
    những chiếc vé chưa sử dụng
  • Trung unused office space for lease
    mặt bằng văn phòng còn bỏ trống cho thuê
  • Khó write off unused capital allocations
    xóa bỏ các khoản phân bổ vốn chưa được giải ngân
  • Cực khó latent intellect lying unused in idle slumber
    trí tuệ tiềm tàng nằm im bất động không được dùng đến
Báo lỗi