← ← Từ vựng A–Z

until

US /ənˈtɪl/

preposition, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cho đến khi

Ví dụ

The exhibition will remain open until the end of next month.

Triển lãm sẽ mở cửa cho đến hết tháng sau.

Collocations

  • Dễ wait until tomorrow
    chờ cho tới ngày mai
  • Trung postpone the meeting until next week
    hoãn cuộc họp cho đến tuần sau
  • Khó remain confidential until formal ratification
    giữ bí mật tuyệt đối cho đến khi phê chuẩn chính thức
  • Cực khó fight until the last breath of defiance
    chiến đấu cho tới hơi thở phản kháng cuối cùng
Báo lỗi