← ← Từ vựng A–Z

unsure

US /ənˈʃʊr/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không chắc chắn

Ví dụ

If you are unsure about the instructions, please ask your supervisor for help.

Nếu bạn không chắc về hướng dẫn, hãy nhờ người giám sát giúp đỡ.

Từ đồng nghĩa

  • uncertainkhông chắc chắn rõ ràng
  • doubtfulhoài nghi ngập ngừng
  • hesitantdo dự lưỡng lự

Collocations

  • Dễ unsure about the answer
    không chắc chắn về câu trả lời
  • Trung unsure of the next project steps
    chưa rõ ràng về các bước triển khai dự án tiếp theo
  • Khó unsure how markets will price in rate hikes
    chưa chắc chắn thị trường phản ứng thế nào với tăng lãi suất
  • Cực khó tread with unsure footing along the precipice
    bước đi chao đảo không vững vàng men theo bờ vực
Báo lỗi