← ← Từ vựng A–Z

unspecified

US /ənˈspɛsəˌfaɪd/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

không được chỉ rõ, chưa xác định

Ví dụ

The email mentioned an unspecified amount of money for travel expenses.

Email đề cập đến một khoản tiền không rõ cụ thể cho chi phí đi lại.

Từ đồng nghĩa

  • unnamedkhông nêu đích danh
  • undefinedchưa xác định rõ ràng
  • undeterminedchưa được định lượng

Collocations

  • Dễ unspecified date
    ngày chưa được xác định rõ
  • Trung postponed for unspecified reasons
    bị hoãn lại vì những lý do chưa nêu cụ thể
  • Khó unspecified terms in the bilateral treaty
    các điều khoản chưa minh định rõ trong hiệp ước
  • Cực khó detained under vague and unspecified charges
    bị giam giữ dưới những tội danh mơ hồ
Báo lỗi