unplug
US /ənˈplʌɡ/
Nghĩa
rút phích cắm, ngắt kết nối
Ví dụ
Please unplug the printer before you clean the inside of it.
Vui lòng rút phích cắm máy in trước khi bạn lau bên trong.
Từ đồng nghĩa
- disconnectngắt kết nối nguồn điện
- detachtháo rời jack cắm
Collocations
- Dễ unplug the toasterrút phích cắm máy nướng bánh
- Trung unplug office equipment before stormsngắt phích cắm thiết bị văn phòng trước bão
- Khó safely unplug sensitive server racksngắt điện các cụm máy chủ nhạy cảm an toàn
- Cực khó completely unplug from the modern digital rat racehoàn toàn ngắt kết nối rút lui khỏi cuộc đua số hóa