← ← Từ vựng A–Z

unpaid

US /ənˈpeɪd/

adjective Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

chưa thanh toán; không được trả lương

Ví dụ

We sent a reminder about the unpaid invoice from last month.

Chúng tôi đã gửi lời nhắc về hóa đơn chưa thanh toán từ tháng trước.

Từ đồng nghĩa

  • outstandingcòn tồn đọng nợ
  • overduequá hạn chưa trả
  • unsettledchưa được thanh toán

Collocations

  • Dễ unpaid bills
    các hóa đơn chưa được thanh toán
  • Trung take unpaid leave
    nghỉ phép không lương
  • Khó outstanding unpaid tax liabilities
    các nghĩa vụ nợ thuế tồn đọng chưa thanh toán
  • Cực khó unpaid debt to history exacts a bitter revenge
    món nợ lịch sử chưa trang trải sẽ đòi lại sự trả thù cay đắng
Báo lỗi