← ← Từ vựng A–Z

unnecessary

US /ənˈnɛsəˌsɛri/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

không cần thiết

Ví dụ

We should avoid unnecessary expenses while the company is reducing its budget.

Chúng ta nên tránh những chi phí không cần thiết khi công ty đang cắt giảm ngân sách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
unnecessary gốc
Trạng từAdv
unnecessarily

Từ đồng nghĩa

  • redundantdư thừa không cần
  • superfluousthừa thãi không thiết thực
  • inessentialkhông cốt yếu bắt buộc

Collocations

  • Dễ unnecessary expense
    khoản chi tiêu không cần thiết
  • Trung avoid unnecessary meetings
    tránh các cuộc họp hành không cần thiết
  • Khó eliminate unnecessary bureaucratic hurdles
    loại bỏ rào cản quan liêu phiền toái không cần thiết
  • Cực khó incur unnecessary casualties through reckless bravado
    gánh chịu thương vong vô ích do thói liều lĩnh huênh hoang
Báo lỗi