unload
US /ənˈloʊd/
verb Nâng cao · C1 Mua hàng & vận chuyển Mô tả tranh (Part 1)
Nghĩa
dỡ hàng, bốc dỡ
Ví dụ
The workers will unload the boxes from the truck at the warehouse.
Các công nhân sẽ dỡ những thùng hàng từ xe tải xuống kho.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
unloading
Động từVerb
unload gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- dischargedỡ hàng hoá xuống
- unpacktháo dỡ kiện hàng
- emptylàm trống hàng chứa
Collocations
- Dễ unload cargo from the truckdỡ hàng hóa xuống khỏi xe tải
- Trung unload raw materials at the dockbốc dỡ nguyên liệu thô tại cầu cảng
- Khó unload toxic debt assets before market collapsebán tháo các tài sản nợ xấu trước khi thị trường sụp đổ
- Cực khó unload all pent-up fury onto unsuspecting subordinatestrút cơn thịnh nộ kìm nén lên cấp dưới vô tội
- Dễ unload boxesdỡ các thùng hàng xuống kho