← ← Từ vựng A–Z

unlikely

US /ənˈlaɪkli/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không chắc xảy ra

Ví dụ

It is unlikely that the shipment will arrive before Friday.

Lô hàng khó có khả năng đến trước thứ Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
unlikeliness
Động từVerb
—
Tính từAdj
unlikely gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • improbablekhó có thể xảy ra
  • doubtfulđáng nghi ngờ khả năng
  • remoteít có triển vọng

Collocations

  • Dễ unlikely to happen
    không chắc sẽ xảy ra
  • Trung highly unlikely to meet the quarterly target
    rất khó có khả năng đạt được mục tiêu theo quý
  • Khó an unlikely turn of geopolitical events
    một diễn biến địa chính trị bất ngờ khó xảy ra
  • Cực khó improbable alliance forged in unlikely circumstances
    liên minh kỳ lạ tạo nên giữa hoàn cảnh trớ trêu
Báo lỗi