← ← Từ vựng A–Z

unless

US /ənˈlɛs/

conjunction Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trừ khi

Ví dụ

The meeting will start on time unless the director arrives late.

Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ trừ khi giám đốc đến muộn.

Collocations

  • Dễ unless you hurry
    trừ phi bạn khẩn trương nhanh lên
  • Trung cancel the order unless delivered today
    hủy đơn hàng trừ khi được giao ngay hôm nay
  • Khó void the agreement unless approved by parliament
    vô hiệu hóa hiệp định trừ phi được quốc hội phê chuẩn
  • Cực khó doom is sealed unless repentance is swift
    án tử đã cận kề trừ khi sự hối cải diễn ra chớp nhoáng
Báo lỗi