unknown
US /ənˈnoʊn/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không rõ, chưa biết
Ví dụ
The cause of the power failure is still unknown.
Nguyên nhân của sự cố mất điện vẫn chưa được biết.
Từ đồng nghĩa
- unfamiliarxa lạ chưa biết
- unidentifiedchưa được định danh
- undiscoveredchưa được khám phá
Collocations
- Dễ unknown callerngười gọi đến không xác định
- Trung cause of the outage is unknownnguyên nhân gây mất điện vẫn chưa xác định
- Khó venturing into unknown economic watersdấn thân vào những vùng biển kinh tế bất trắc
- Cực khó step into the great unknown with steadfast resolvebước vào cõi vô định với ý chí kiên định