university
US /ˌjunəˈvɝsəti/
Nghĩa
trường đại học
Ví dụ
She completed her degree at a well-known university in the capital.
Cô ấy hoàn thành bằng cấp tại một trường đại học nổi tiếng ở thủ đô.
Từ đồng nghĩa
- collegetrường đại học, cao đẳng
- institutionviện đào tạo cấp cao
- academyhọc viện nghiên cứu
Collocations
- Dễ go to universityđi học đại học
- Trung prestigious university degreebằng tốt nghiệp trường đại học danh tiếng
- Khó university research commercializationthương mại hóa nghiên cứu học thuật của trường đại học
- Cực khó the cloistered halls of elite university academiachốn thâm nghiêm học viện của các trường đại học tinh hoa