← ← Từ vựng A–Z

universe

US /ˈjunəˌvɝs/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vũ trụ

Ví dụ

Scientists are still trying to understand how the universe began.

Các nhà khoa học vẫn đang cố hiểu vũ trụ đã bắt đầu như thế nào.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
universe gốc universality
Động từVerb
universalize
Tính từAdj
Trạng từAdv
universally

Từ đồng nghĩa

  • cosmosvũ trụ bao la
  • creationvạn vật thế giới

Collocations

  • Dễ explore the universe
    khám phá vũ trụ bao la
  • Trung center of the corporate universe
    trung tâm trọng điểm của tập đoàn
  • Khó addressable market universe
    tổng thể quy mô thị trường mục tiêu có thể tiếp cận
  • Cực khó parallel universe of intrigue and deception
    thế giới song song của những âm mưu và dối trá
Báo lỗi