universal
US /ˌjunəˈvɝsəl/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
phổ biến, toàn cầu
Ví dụ
Clean water is a universal need for every community.
Nước sạch là nhu cầu chung của mọi cộng đồng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
universalize
Tính từAdj
universal gốc
Trạng từAdv
universally
Từ đồng nghĩa
- worldwidemang tính toàn cầu
- ubiquitousphổ biến khắp nơi
- generalchung cho tất cả
Collocations
- Dễ universal remote controlđiều khiển từ xa đa năng
- Trung universal appeal of the productsức hút phổ quát rộng rãi của sản phẩm
- Khó universal declaration of human rightstuyên ngôn quốc tế về nhân quyền
- Cực khó seek a universal panacea for systemic decaytìm kiếm liều thuốc vạn năng cho sự suy thoái hệ thống