← ← Từ vựng A–Z

union

US /ˈjunjən/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

công đoàn; sự liên minh

Ví dụ

The union met with management to discuss the workers' wages.

Công đoàn đã gặp ban quản lý để bàn về tiền lương của công nhân.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
union gốc uniting unionization
Động từVerb
unite unionize
Tính từAdj
union gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • associationhiệp hội liên hiệp
  • alliancekhối liên minh gắn kết
  • syndicatetổ chức công đoàn

Collocations

  • Dễ trade union
    công đoàn thương mại
  • Trung union representative negotiation
    đàm phán với đại diện công đoàn
  • Khó monetary union stability pact
    hiệp ước ổn định liên minh tiền tệ
  • Cực khó forged in a sacred union against tyranny
    được tôi luyện trong một liên minh thiêng liêng chống bạo quyền
Báo lỗi