uniform
US /ˈjunəˌfɔrm/
noun, adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
đồng phục; đồng nhất
Ví dụ
All kitchen staff must wear a clean uniform during their shift.
Mọi nhân viên bếp phải mặc đồng phục sạch trong ca làm việc.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
uniform gốc
uniformity
uniformness
Động từVerb
uniform gốc
uniformize
Tính từAdj
uniform gốc
Trạng từAdv
uniformly
Từ đồng nghĩa
- consistentđồng đều nhất quán
- homogeneousđồng nhất quy chuẩn
- attiređồng phục công sở
Collocations
- Dễ school uniformđồng phục học sinh
- Trung wear corporate uniformmặc đồng phục của doanh nghiệp
- Khó maintain uniform quality standardsduy trì các tiêu chuẩn chất lượng đồng nhất
- Cực khó impose uniform orthodoxy across diverse factionsáp đặt sự đồng nhất giáo điều lên các phe phái