← ← Từ vựng A–Z

unemployment

US /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

noun Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

tình trạng thất nghiệp

Ví dụ

The unemployment rate fell for the third month in a row.

Tỷ lệ thất nghiệp giảm trong tháng thứ ba liên tiếp.

Từ đồng nghĩa

  • joblessnessnạn thất nghiệp xã hội

Collocations

  • Dễ high unemployment rate
    tỷ lệ thất nghiệp ở mức cao
  • Trung file an unemployment claim online
    nộp đơn yêu cầu bảo hiểm thất nghiệp trực tuyến
  • Khó combat systemic structural unemployment through reskilling initiatives
    chống nạn thất nghiệp cơ cấu hệ thống qua đào tạo lại
  • Cực khó unemployment reaches catastrophic proportions triggering civil unrest
    nạn thất nghiệp lên tới đỉnh điểm thảm họa châm ngòi bất ổn xã hội
Báo lỗi