unemployed
US /ˌʌnɛmˈplɔɪd/
adjective Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
thất nghiệp
Ví dụ
The program helps unemployed workers find new jobs in the technology sector.
Chương trình giúp người lao động thất nghiệp tìm việc mới trong lĩnh vực công nghệ.
Từ đồng nghĩa
- joblesskhông có việc làm
- out of workmất việc làm ổn định
- laid-offbị sa thải cho nghỉ
Collocations
- Dễ currently unemployed and seeking workhiện đang thất nghiệp và tích cực tìm kiếm việc làm
- Trung register for unemployed benefits at the local agencyđăng ký nhận trợ cấp thất nghiệp tại cơ quan địa phương
- Khó reintegrate chronically unemployed individuals into the workforcetái hòa nhập những cá nhân thất nghiệp dài hạn vào lực lượng lao động
- Cực khó legions of unemployed youths ripe for radicalizationđông đảo thanh niên thất nghiệp dễ trở thành mồi ngon cho sự cực đoan hóa