← ← Từ vựng A–Z

understand

US /ˌʌndɚˈstænd/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hiểu

Ví dụ

I don't understand why the invoice shows a different total amount.

Tôi không hiểu vì sao hóa đơn lại hiển thị tổng số tiền khác.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
understanding understandability
Động từVerb
understand gốc
Tính từAdj
understandable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • comprehendthấu hiểu trọn vẹn
  • graspnắm bắt bản chất
  • perceivenhận thức thấu suốt

Collocations

  • Dễ understand English well
    hiểu tiếng Anh rất tốt
  • Trung clearly understand the contract terms
    hiểu rõ ràng các điều khoản trong hợp đồng
  • Khó fail to understand complex market dynamics
    không thể thấu hiểu các động lực thị trường phức tạp
  • Cực khó understand the tacit codes governing cabals
    thấu triệt những luật ngầm bất thành văn chi phối các hội kín
Báo lỗi