underlie
US /ˌʌndɚˈlaɪ/
Nghĩa
làm nền tảng cho, nằm dưới
Ví dụ
Several key principles underlie our company's customer service policy.
Một số nguyên tắc then chốt làm nền tảng cho chính sách chăm sóc khách hàng của công ty.
Từ đồng nghĩa
- supportchống đỡ bên dưới
- anchorlàm chỗ dựa vững chắc
Collocations
- Dễ basic principles that underlie the systemnhững nguyên tắc cơ bản làm nền tảng cho hệ thống
- Trung issues that underlie poor team moralenhững vấn đề ngầm sâu xa dẫn đến tinh thần làm việc kém
- Khó macroeconomic imbalances that underlie chronic inflationnhững mất cân đối kinh tế vĩ mô vốn là gốc rễ của lạm phát kinh niên
- Cực khó insidious motives that underlie seemingly benign philanthropynhững động cơ hiểm độc nằm sau vỏ bọc từ thiện tưởng như nhân đức