← ← Từ vựng A–Z

underground

US /ˈʌndɚˌɡraʊnd/

adjective, noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

dưới lòng đất; tàu điện ngầm

Ví dụ

The underground parking garage is open to all visitors until midnight.

Bãi đỗ xe ngầm mở cửa cho mọi khách tham quan đến nửa đêm.

Từ đồng nghĩa

  • subterraneannằm dưới mặt đất
  • subwaytàu điện ngầm đô thị
  • metrohệ thống metro ngầm

Collocations

  • Dễ take the underground train
    đi tàu điện ngầm
  • Trung underground parking garage for employees
    bãi đỗ xe ngầm dưới lòng đất dành cho nhân viên
  • Khó dismantle underground financial networks involved in laundering
    triệt phá các mạng lưới tài chính ngầm dính líu đến rửa tiền
  • Cực khó operate an underground resistance movement beneath surveillance
    vận hành phong trào kháng chiến bí mật dưới sự giám sát
Báo lỗi