← ← Từ vựng A–Z

undergo

US /ˌʌndɚˈɡoʊ/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trải qua, chịu (thay đổi, kiểm tra)

Ví dụ

The building will undergo major renovations over the next six months.

Tòa nhà sẽ trải qua đợt cải tạo lớn trong sáu tháng tới.

Từ đồng nghĩa

  • experiencetrải qua thử thách
  • endurechịu đựng biến cố
  • sustaingánh chịu tổn thất

Collocations

  • Dễ undergo a medical checkup
    trải qua một đợt kiểm tra sức khỏe tổng quát
  • Trung undergo extensive software testing
    trải qua quy trình thử nghiệm phần mềm quy mô lớn
  • Khó undergo comprehensive fiscal audit procedures
    kinh qua các thủ tục kiểm toán tài chính toàn diện
  • Cực khó undergo a profound metamorphosis under severe crucible
    trải qua một sự lột xác sâu sắc dưới lò lửa thử thách nghiệt ngã
Báo lỗi