← ← Từ vựng A–Z

under

US /ˈʌndɚ/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dưới; ít hơn

Ví dụ

Children under six can ride the shuttle bus for free.

Trẻ em dưới sáu tuổi được đi xe đưa đón miễn phí.

Collocations

  • Dễ hide under the table
    trốn dưới gầm bàn
  • Trung under new management this year
    dưới sự điều hành quản lý mới trong năm nay
  • Khó under strict regulatory compliance oversight
    chịu sự giám sát tuân thủ quy định vô cùng nghiêm ngặt
  • Cực khó under the aegis of an unassailable sovereign decree
    dưới sự bảo bọc uy nghiêm của một sắc lệnh tối thượng bất khả xâm phạm
Báo lỗi