uncle
US /ˈʌŋkəl/
Nghĩa
chú, bác, cậu, dượng
Ví dụ
My uncle owns a small bakery in the center of town.
Chú tôi sở hữu một tiệm bánh nhỏ ở trung tâm thị trấn.
Collocations
- Dễ visit one's favorite uncleđến thăm người chú bác yêu quý của mình
- Trung work in uncle's family businesslàm việc trong doanh nghiệp gia đình của người chú
- Khó inheritance contest between uncle and nephewsvụ tranh chấp quyền thừa kế gay gắt giữa chú và các cháu
- Cực khó cry uncle after relentless commercial warfarechịu thua đầu hàng giơ cờ trắng sau cuộc chiến tranh thương mại khốc liệt