uncertainty
US /ənˈsɝtənti/
Nghĩa
sự không chắc chắn
Ví dụ
Economic uncertainty has made many companies delay their investment plans.
Sự bất ổn kinh tế khiến nhiều công ty trì hoãn kế hoạch đầu tư.
Từ đồng nghĩa
- doubtsự hoài nghi dao động
- ambiguitytính mơ hồ bất định
- skepticismsự ngờ vực do dự
Collocations
- Dễ feeling of uncertainty about the futurecảm giác bất an không chắc chắn về tương lai
- Trung economic uncertainty clouds business forecastingsự bất định về kinh tế phủ bóng đen lên công tác dự báo kinh doanh
- Khó hedge against geopolitical uncertainty in global marketsphòng ngừa rủi ro trước sự bất định địa chính trị trên thị trường toàn cầu
- Cực khó navigate murky fog of existential uncertaintychèo lái qua màn sương mù bất định mang tính sống còn