unauthorized
US /əˈnɔθɚˌaɪzd/
adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
trái phép, không được cho phép
Ví dụ
Unauthorized persons are not allowed to enter the server room.
Người không có thẩm quyền không được phép vào phòng máy chủ.
Từ đồng nghĩa
- unofficialkhông chính thức
- illicittrái phép, phi pháp
- unlicensedkhông có giấy phép
Collocations
- Dễ unauthorized person entryngười lạ xâm nhập trái phép
- Trung prevent unauthorized system accessngăn chặn hành vi truy cập hệ thống trái phép
- Khó impose sanctions for unauthorized disclosures of state secretsáp đặt chế tài đối với việc làm lộ bí mật nhà nước trái phép
- Cực khó an unauthorized covert operation disavowed by the statemột chiến dịch ngầm trái phép bị chính quyền chối bỏ trách nhiệm