← ← Từ vựng A–Z

unattended

US /ənəˈtɛndɪd/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

không có người trông coi

Ví dụ

Please do not leave your bags unattended at the station.

Vui lòng không để túi xách của bạn không người trông coi ở nhà ga.

Từ đồng nghĩa

  • unsupervisedkhông người giám sát
  • neglectedbị bỏ bê trông nom
  • abandonedbị bỏ mặc một mình

Collocations

  • Dễ leave luggage unattended at the airport
    để hành lý không có người trông coi tại sân bay
  • Trung do not leave laptops unattended in meeting rooms
    không để máy tính xách tay sơ hở không người trông tại phòng họp
  • Khó unattended machinery poses severe industrial hazards
    máy móc vận hành không người giám sát gây nguy cơ tai nạn nghiêm trọng
  • Cực khó grievances left unattended festers into rebellion
    những bất bình bị phớt lờ không ngó ngàng sẽ mưng mủ biến thành nổi dậy
Báo lỗi