← ← Từ vựng A–Z

umbrella

US /əmˈbrɛlə/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái ô, cái dù

Ví dụ

Take an umbrella because it may rain this afternoon.

Hãy mang theo ô vì chiều nay trời có thể mưa.

Từ đồng nghĩa

  • parasoldù che nắng

Collocations

  • Dễ carry an umbrella in the rain
    mang theo ô che khi trời mưa
  • Trung under the umbrella of a corporate parent
    dưới sự bảo trợ bao quát của tập đoàn mẹ
  • Khó comprehensive umbrella insurance policy
    hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm bao quát toàn diện
  • Cực khó provide an umbrella of diplomatic immunity
    tạo ra một tấm bình phong che chắn bằng quyền miễn trừ ngoại giao
Báo lỗi