← ← Từ vựng A–Z

twin

US /twɪn/

noun, adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sinh đôi; một trong cặp sinh đôi

Ví dụ

She has a twin brother who works in the same building.

Cô ấy có một người anh sinh đôi làm việc trong cùng tòa nhà.

Từ đồng nghĩa

  • counterpartvật đối ứng tương đương
  • duplicatebản sao giống hệt

Collocations

  • Dễ twin sister
    chị em gái sinh đôi
  • Trung twin room with separate beds
    phòng khách sạn hai giường đơn riêng biệt
  • Khó pursue twin policy objectives of stability and growth
    theo đuổi hai mục tiêu chính sách song sinh gồm ổn định và tăng trưởng
  • Cực khó twin pillars upholding sovereign stability
    hai trụ cột song hành nâng đỡ sự ổn định của một quốc gia
Báo lỗi