tunnel
US /ˈtʌnəl/
Nghĩa
đường hầm
Ví dụ
The new tunnel will shorten the trip between the two cities by an hour.
Đường hầm mới sẽ rút ngắn chuyến đi giữa hai thành phố một giờ.
Từ đồng nghĩa
- underpasshầm đường bộ
- passageđường hầm xuyên qua
- subwayđường hầm xe điện
Collocations
- Dễ dark underground tunnelđường hầm tối tăm dưới lòng đất
- Trung wind tunnel aerodynamic testingthử nghiệm khí động học trong hầm gió kỹ thuật
- Khó light at the end of the tunnel for the economyánh sáng le lói cuối đường hầm cho nền kinh tế
- Cực khó succumb to fatal tunnel vision amidst crisismắc phải tầm nhìn thiển cận cục bộ dẫn tới thất bại trong khủng hoảng