← ← Từ vựng A–Z

tuition

US /tjuˈɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

học phí

Ví dụ

The company will pay half of your tuition if you take evening classes.

Công ty sẽ trả một nửa học phí nếu bạn học lớp buổi tối.

Từ đồng nghĩa

  • schoolingchi phí học tập
  • feekhoản học phí

Collocations

  • Dễ pay college tuition
    đóng học phí đại học
  • Trung employee tuition reimbursement policy
    chính sách hỗ trợ hoàn trả học phí cho nhân viên
  • Khó steep tuition hike sparks student protests
    sự gia tăng học phí chóng mặt thổi bùng làn sóng phản đối
  • Cực khó provide bespoke private tuition in statecraft
    cung cấp sự chỉ dạy kèm cặp cơ mật riêng biệt về thuật trị quốc
Báo lỗi