true
US /tru/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đúng, thật
Ví dụ
It is true that our sales improved after the new campaign.
Đúng là doanh số của chúng tôi đã cải thiện sau chiến dịch mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- correctđúng đắn, chuẩn xác
- accuratechính xác tuyệt đối
- genuinethật, chân thật
Collocations
- Dễ true friend in needngười bạn thật sự lúc hoạn nạn
- Trung true copy of the original contractbản sao y đúng với hợp đồng gốc
- Khó unveil the true extent of fiscal liabilitieshé lộ quy mô thực sự của các khoản nợ tài chính tiềm ẩn
- Cực khó ring true across generations as universal wisdomvẫn giữ nguyên chân giá trị qua nhiều thế hệ