tropical
US /ˈtrɑpɪkəl/
adjective Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
thuộc vùng nhiệt đới
Ví dụ
We spent our vacation on a tropical island with warm water.
Chúng tôi nghỉ mát trên một hòn đảo nhiệt đới có nước biển ấm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
trope
tropic
Động từVerb
—
Tính từAdj
tropical gốc
Trạng từAdv
tropically
Từ đồng nghĩa
- equatorialthuộc vùng xích đạo
- torridnóng ẩm nhiệt đới
Collocations
- Dễ tropical fruit juicenước ép trái cây nhiệt đới
- Trung tropical climate advisory for staff travelkhuyến cáo thời tiết nhiệt đới cho nhân viên đi công tác
- Khó eradication of endemic tropical diseasesxóa bỏ triệt để các bệnh dịch nhiệt đới đặc hữu
- Cực khó untamed tropical wilderness untouched by civilizationmiền hoang dã nhiệt đới nguyên sơ chưa từng có dấu chân văn minh