troop
US /trup/
Nghĩa
đội quân, binh lính
Ví dụ
The troops returned to their base after the training exercise.
Các binh lính trở về căn cứ sau cuộc diễn tập.
Từ đồng nghĩa
- soldierngười lính, chiến sĩ
- armyđoàn quân, quân đội
- forcelực lượng quân sự
Collocations
- Dễ troop of scouts on a hikeđoàn hướng đạo sinh đi dã ngoại
- Trung troop deployment logistics reviewđánh giá hậu cần việc triển khai lực lượng
- Khó withdrawal of combat troops from conflict zonessự rút quân chiến đấu khỏi các khu vực xung đột
- Cực khó rally the beleaguered troops against impossible oddsvực dậy sĩ khí binh sĩ khốn đốn chống lại nghịch cảnh