← ← Từ vựng A–Z

trip

US /trɪp/

noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

chuyến đi

Ví dụ

She booked a business trip to Singapore for the end of the month.

Cô ấy đã đặt một chuyến công tác đến Singapore vào cuối tháng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
trip gốc tripper
Động từVerb
trip gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • journeychuyến hành trình dài
  • excursionchuyến dã ngoại ngắn
  • tourchuyến tham quan đoàn

Collocations

  • Dễ go on a road trip
    đi du lịch bằng đường bộ
  • Trung business trip expenses report
    báo cáo quyết toán chi phí chuyến đi công tác
  • Khó round trip ticket to international conference
    vé khứ hồi tham dự hội nghị quốc tế
  • Cực khó a guilt trip calculated to manipulate
    đòn thao túng tâm lý khơi dậy cảm giác tội lỗi
Báo lỗi